Chủ đề Quần áo (Clothes) vốn dĩ cũng rất thông dụng trong các bài thi nói IELTS. Mặc dù đây là một đề tài tương đối dễ thở, nhưng nhiều bạn có thể lúng túng khi bị “sờ” tới vì không chuẩn bị trước.

Ulearn tặng bạn 11 phrasal verbs thường gặp khi nói về chủ đề này! Cùng lưu lại để sử dụng nhé 

1. Dress up
Meaning: ăn mặc trang trọng, lịch sự, chỉnh tề
Ví dụ: The year-end party is really a special formal occasion, so remember to dress up.

2. Dress down
Meaning: ăn mặc đơn giản, bình thường
Ví dụ: It Is just a small informal meeting, you can dress down  you can wear casual clothing.)

3. Zip up
Meaning: kéo khóa (áo/quần)
– Ví dụ: It’s bitterly cold today. Zip up your jacket, or else you will get sick.

4. Button up
Meaning: cài nút áo
Ví dụ: The teacher made everyone button up their uniforms before the ceremony.

5. Have on / Put on
Meaning: mặc cái gì đấy
Ví dụ: The little boy has nothing on him but a pair of blue shorts.
She put on a pair of diamond earrings before going to the party.

6. Take off
Meaning: cởi (quần/áo, mũ/nón, giày dép,..)
Ví dụ: I took off the glasses before having a bath.

7. Kick off
Meaning: cởi giày
Ví dụ: I kicked off my high heels as soon as i went home.

8. Threw on
Meaning: mặc đồ một cách vội vàng, cẩu thả
Ví dụ: In a hurry, I threw on a pair of jeans and a basic T-shirt.

9. Hang up
👩‍🏫Meaning: Treo đồ lên
Ví dụ: Mommy, let me hang up the coat for you!

10. Try on
Meaning: mặc thử
Ví dụ: You can try on these dresses to see which one suits you better.

11. Wear out
Meaning: sờn rách, không sử dụng được nữa
Ví dụ: Miles of hiking and trekking wore my shoes out.

Tardy george mcclellan and the peninsula campaign in 1861 general https://essayclick.net/ george b, mcclellan was given command of the army of the potomac.