Sức khỏe – Đời sống có vẻ như khá là dễ thở đối với các bạn sĩ tử, vì sao?

Vì đã có Ulearn chia sẻ cho bạn bộ từ vựng siêu siêu hữu ích về chủ đề này đây! 😝😝😝

📌📌Cùng tham khảo các cách diễn đạt cực kỳ dễ nhớ – dễ ăn điểm về Health & Happiness và áp dụng trả lời một số câu hỏi mẫu dưới đây nhé!

🔸What do you do to stay healthy?
🔸In your opinion, what is more important, eating healthy food or doing exercises?
🔸How can people be encouraged to stay healthy?
🔸Do you think people start worrying more about their health as they become older?

 

chill out /tʃɪl/ /aʊt/ (v) xả hơi, xõa

cut down on modified starch /kʌt/-/daʊn/ -/ɒn/ -/ˈmɒdɪfaɪd/- /stɑːtʃ/ cắt giảm lượng tinh bột chuyển hóa

feel-good factor /ˈfiːlˌɡʊd/ /ˈfæk.tər/ nhân tố mang lại niềm vui, cảm xúc tích cực về cuộc sống

out of condition /aʊt/ /əv/ /kənˈdɪʃ.ən/ không đủ khỏe mạnh cho các hoạt động thể chất mạnh, do chưa từng/ không tham gia vào bất cứ hoạt động thể thao/ thể chất nào khác

life-threatening /ˈlaɪfˌθret.ən.ɪŋ/ đe dọa đến tính mạng

watch sb’s weight /wɒtʃ/ /ˈsʌmbɒdi’s/ /weɪt/ cố gắng để không tăng cân, bằng cách ăn những thức ăn có lợi cho sức khỏe

be in high spirits /ɪn/ – /haɪ/ – /ˈspɪr.ɪt/  cao hứng, phấn khởi

fit as a fiddle /fɪt/ – /æz/ – /ə/ – /ˈfɪd.əl/ khỏe mạnh

sedentary lifestyle /ˈsed.ən.tər.i/ /ˈlaɪf.staɪl/ lối sống thụ động, ì ạch (hay ngồi, ít luyện tập)

spitting headache /splɪtɪŋ / /ˈhed.eɪk/ đau đầu như búa bổ

be on cloud nine = be over the moon: cực kỳ hạnh phúc, sung sướng

Check out knewton’s higher education today portal for more curated see this stories.